Tìm thấy 191 hồ sơ cho “Dương Biên Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Trung Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đình Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2697 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 69 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1982 Quê quán: Thanh Long - Thanh Hà - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Biền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/6/1978 Quê quán: Phú Sơn-Hoàng long - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2363 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Tĩnh Biên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đình Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Thông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Quang Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2029 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Cao Đình Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Dương Bá Thiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
- Dương Danh Trà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Dương Duy Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 41 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Hồng An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Hồng Cử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Hồng Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.