Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Dương Bói Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Bổi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Bội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Bội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Cao đường - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Cao Dương - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bèn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Kim Bôi - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Điểm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C13 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Số 11 - Ngõ 18 Đường Phan Bội Châu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1982 Quê quán: Nam Thượn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi VănTiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/10/1982 Quê quán: Kim Bình - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: C4 - D23 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Sùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/6/1982 Quê quán: Kim Bình - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D47 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hà Thế Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Bội - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Minh Tân - Kim Bôi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Phan Bội Châu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Bói Tính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1964 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/8/1983
  2. Dương Bói Tính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1964 Hy sinh: 31/8/1983