Tìm thấy 579 hồ sơ cho “Dương Bá Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Bá Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Bá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Bá Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Đức Phi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Phú Đổng - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đội thông tin huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Dương Thế Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Vĩnh Truy - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thái Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thái Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Hồ Tấn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Bình Tư - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lưu Bá Phủ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Bích Sơn - Đại Từ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Tu Dũ - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: D20 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Thụy Tường - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C21 - BTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Bá Lạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1980 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Bá Lăng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Cẩm Tuyến - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D22 - E415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Bá Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Huy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam hà Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Bá Tính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1964 Hy sinh: 1983
  2. Dương Bá Tính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1983 Hy sinh: Yên Sơn,