Tìm thấy 579 hồ sơ cho “Dương Bá Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Thị Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/04/1978 Quê quán: Diên xuân - Việt xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Liên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Nga Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Trợ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1950 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Bá Cản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Cẩm Vũ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Bá Trì Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D17 - F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ - Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Lòng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/12/1981 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Tiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C156 - D310 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá ái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/2/1966 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ba Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Đơn vị: Chi bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Bá Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bính, Xã Thanh Bính, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Trần Bá Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Bá Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Thủy Thanh - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ba Nhiệm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1974 Quê quán: Thuỵ Hoà - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.