Tìm thấy 623 hồ sơ cho “Dương Bá Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Đằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Đông Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Khuất Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Trần Sơn - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lữ Hồng Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Khánh Thương - Bà Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Đỗ Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Nùn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Trung Sơn - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Sếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1970 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung Hưng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Yên khê - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Khắc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Mạnh Kỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Điền Quan - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Cống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điền Hạ - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Miêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19 - 01 - 1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Miêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Bá Tính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1964 Hy sinh: 1983