Tìm thấy 623 hồ sơ cho “Dương Bá Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/06/1948 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thắng Trận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: TânXuân - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/08/1968 Quê quán: Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/08/1968 Quê quán: Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/12/1966 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung Hưng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Yên khê - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vĩ Văn Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Thường Xuân - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Bải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/05/1975 Quê quán: Đô Sơn - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Đình Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Bá Tính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1964 Hy sinh: 1983