Tìm thấy 623 hồ sơ cho “Dương Bá Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Chức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Yên Bình - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Số 21 - A1 - Khu Văn Chương - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Bá Do Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/6/1984 Quê quán: Yên Nih - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vũ Thanh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: An Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Bá Doang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Minh Phú - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Bá Do Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/6/1984 Quê quán: Yên Nih - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đỗ Bá Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C1 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Danh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Đông Yên Quốc Oai - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Bàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: 132 - Am Dương - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lương Bá Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Tiểu Khu Hồng Bàng - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Đội 9 - Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thuỷ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/8/1975 Quê quán: Ba Lòng - Đakrông - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trấn Nhi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Số 80 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Số 204 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Anh Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: 116 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Bá Tính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1964 Hy sinh: 1983