Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Dương Bá Lâm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Bá Bạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Bá Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Bá Đắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Bá Hỗ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Dương Bá Kình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương bá Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Dương bá Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đình Bã Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Bã Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 1 Số 13 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Dương Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Cao Bá Tiệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Cao Đình Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Đường Lam - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Đương Lâm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Tước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1980 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D9 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quân Tụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nam Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: CKT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.