Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Xuân Dậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Giá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Thính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đăng Bảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đăng Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đăng Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đăng Tạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đăng Vạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đăng Xuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chuẩn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/10/1950 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công An Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chuẩn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/10/1950 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công An Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương đức Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)