Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phí Đình Kha Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Phí Đình Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phí Đình Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Phùng Thế Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Thuỵ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thừa Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Phạm Thừa Thượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ngõ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trần Cao Hàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Gia Nguyên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Gia Tín Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Duy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Hảo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Sữu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Tước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương đức Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)