Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Thụ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Cao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Suổi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Như Văn Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phan Tiến Dui Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Tiến Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Tiến Mỳ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Tiến Nguyên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Tiến Triệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Tiến Vận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Tiến ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Tiến Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phí Văn Huyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phí Văn Sơ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phí Văn Thục Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phí Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.