Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Lịch Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Duy Bản Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Thiện Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lý Bá Cầu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lý Ngọc Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mầu Tiến Bạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Mầu Tiến Canh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Mầu Tiến Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bách Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Bảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Lãnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Lê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Trọng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.