Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Tiểu ban Gíao Dục BTH PH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Bình Dương - Bình Chương - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Minh Khai Hoài Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Hoành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1989 Quê quán: Hợp Thành Mỹ Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Phú - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1969 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tỉnh, Hà Tỉnh Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư đoàn 5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1984 Quê quán: Đức Lý - Hưng Lan - Hà Nam Ninh Đơn vị: D739 - E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thị Siêng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Nhuận Đức Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: C17 - E102 _ F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Đức Hải - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C 2 - D2 - F219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Công Thủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: La Phú - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Bảo Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Sơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Thiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hưng Thịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương đức Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)