Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/9/1980 Quê quán: Cẩm Đưc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D416 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D3 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mỹ Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C35 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/9/1981 Quê quán: Mận Đức - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C18 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C16 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1980 Quê quán: Đưc Chính - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1970 Quê quán: Mỹ Thạnh Đông - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B28 - F82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đinh Quang Toe Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/11/1982 Quê quán: Đức Long - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D58 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hữu Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/191 Quê quán: Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Bành Đức Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - K3 - Thuộc B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Hồi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Bà Trưng - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Chu Đức Hoài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Chu Đức Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1975 Quê quán: Nam Sơn ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Khương Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/03/1969 Quê quán: Cao Lanh - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D10 - E4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thuỵ Triều - M.Khánh - Mù Căng Chải Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Kệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1950 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: DK tiểu khu 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Xưởng Thuốc thú y, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương đức Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)