Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Cổn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Canh Nậu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ghi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1968 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C10 - D3 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Nhân Thanh - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Gia Thuý - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Truyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đường dây Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Việt Đưc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1983 Quê quán: Xuân Khê - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Đức Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Chung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: D47 Bộ tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Đồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/9/1983 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Lê Tân (Nguyễn Đức Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đức Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trực Liêm - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.