Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Minh Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: 24/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Trọng Tam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tùng Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/05/1970 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Đức Lương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1974 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Kiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Cs An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Thái Khắc Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30 - 05 - 1979 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thái Khắc Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/5/1979 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nguộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nguộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Đức Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Định Văn Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Tự Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/6/1981 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phú Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: 66 - Trạng Trình - TX Sơn Tây - Hà Nội Đơn vị: C18 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương đức Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)