Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đức Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/9/1980 Quê quán: Minh Đức - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E275 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Chí Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1982 Quê quán: Đức Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Trung Hả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/11/1981 Quê quán: Phú Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C11 - D47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khố Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: An Ninh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Anh Thanh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1976 Quê quán: Phù Mỹ - Đức Hợp - Kim Động - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên lữ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/1/1981 Quê quán: Phương Đưc - Phan Thiết - Thuận Hải Đơn vị: E668 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/3/1981 Quê quán: Hàm Đức - Hàm Tân - Thuận Hải Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/7/1982 Quê quán: Võ Xu - Đưc Minh - Thuận Hải Đơn vị: D58 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Thái Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thạnh - Mộ Đức - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.