Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Công Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Dục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Thịnh Đức - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/09/1969 Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Chu Đức - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Dương Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Châu Đốc, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Đức Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Tịnh đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Quyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Minh Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/9/1979 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 - E6 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đức An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Vĩnh Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đ Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Minh Tân - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vọng Thê - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Dương Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Đức Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Hợp Nhất - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Hoành Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.