Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Đình Quen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Võ Minh Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thống Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Liệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: Ngõ 5 - Hải Phòng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Thủ Đức, Thủ Đức Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Minh Đức - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Văn Lân - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Quặng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: An Đồng - Phủ Dực - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Đức Chánh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: An Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đinh Trung Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Cao Đức Sĩ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Cao Đức Tình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1983 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/09/1969 Quê quán: Tiên Hiếu - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: An Tường, Càng Long, Càng Long Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hồ Đức Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/11/1987 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương đức Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)