Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăng Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Phổ Ninh, Đưc Phổ, Đưc Phổ Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Phổ Thạch, Đức Phổ, Đức Phổ Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1980 Quê quán: Phổ Cương, Đưc Phổ, Đưc Phổ Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 Quê quán: Phổ Thanh, Đức Phổ, Đức Phổ Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lệ Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 Quê quán: Hành Đức, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
-
Nguyễn Đức Cu
Năm sinh: 1953
Ngày hy sinh: 09 - 07 - 1975
Quê quán: Hà Nam, Hà Nam
Đơn vị: QĐNDVN
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/05/1973 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/01/1975 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nâng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Hợp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Cây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Dương Thị Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 24 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Dương Thị Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.