Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Như Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/11/1982 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 Quê quán: Chăm Mác - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1980 Quê quán: Phổ Cường, Phổ Đưc, Phổ Đưc Đơn vị: E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1980 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoát Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/1/1982 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1979 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E bộ E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Đúc Xá - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D27 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1979 Quê quán: Đưc Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - E4 - D96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đinh Quang Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban tuyên huấn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đinh Thanh Quát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 Quê quán: Đưc Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D9 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Diện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/3/1981 Quê quán: Khánh Hải - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D416 - Ê89 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Thái Văn U Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/12/1974 Quê quán: Minh Đức - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: HĐ Lộc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 Quê quán: Hành Đức, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh Đơn vị: D16 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương đức Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)