Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Tích Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Hiền Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1980 Quê quán: Đức Tấn - Mộ Đức - Nghĩa Bình Đơn vị: C6 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Lãi Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1973 Quê quán: Văn Nam - Phú Thọ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1976 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Hà Đức Lá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1975 Quê quán: Xã Đào - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Cao Thanh - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hồ Đức Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1975 Quê quán: Vạn Phú - An Thi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Trạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Hoàng Vinh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Hoài Châu, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Đơn vị: D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lưu Đức Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Mai Đức Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/6/1969 Quê quán: Thiệu Diên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Thanh Phú - Thu Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Hòa Châu - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Diện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Lượm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phố Trần Phú, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương đức Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)