Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 36 · Khu S Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 372 · Khu K2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1636 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 964 · Khu K6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  6. Phó Đức Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2075 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1669 Xem chi tiết →
  8. Thân Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 157 · Khu G3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 769 · Khu K5 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 975 · Khu K6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Hiệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/3/1948 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Mơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Thịnh Đức - Đôìng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: C6 - D8 - Đơn vị 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Thơm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1978 Quê quán: Tứ Minh - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Băng Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  17. Dương Thành Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  18. Dương Thị Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương đức Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)