Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: đức Chính, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Đức Chính, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/06/1978 Quê quán: Đức Chính, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vua Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Mỹ Dương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Nam Dương - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: C10 - Đ - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1987 Quê quán: Tân Quang - Ninh Thanh - Hải Dương Đơn vị: Đoàn 7704 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Dương Bảo Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Số 84 Lò Đúc, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Đông Chùa - Đức Chánh - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 467 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1707 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Theo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 870 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Khương Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1753 Xem chi tiết →
- Lê Đức Nghiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1348 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 722 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Của Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1216 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 728 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 193 · Khu G4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1532 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1169 · Khu K7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.