Tìm thấy 1.816 hồ sơ cho “Dương đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1973 Quê quán: Đức Hợp - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: K1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Minh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1973 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1986 Quê quán: Mỹ Hòa - Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thái Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 Quê quán: Mỹ Hòa - Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Tô Dương Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Đức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: 78 Đường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C21E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Lục Sơn - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C25 - D64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C22 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 160 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Ngũyen Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.