Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Dương Đức Viện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 175 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đức Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Viễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1976 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô 5B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Viễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Vương Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  8. Lưu Đức Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1976 Quê quán: Ngủ Hưng - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại uý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: Thị Trấn Đức Thọ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1969 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tỉnh, Hà Tỉnh Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư đoàn 5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phan Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Đức Thọ - Hà Tỉnh - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư đoàn 5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Gia Thuý - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức (Tài) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đực (Đức) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dđội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đức Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Phúc - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 31/05/1969