Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Dương Đức Luông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Chí Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Đức Lương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lương Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 136 Xem chi tiết →
  4. Lương Ngọc Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Quang Vĩnh, Long An, Long An Đơn vị: V82 D220 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lương Đức Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Duy Tân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1981 Quê quán: Hiển Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Ti Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Đăng Sơn, Lương Nam, Lương Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/3/1986 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: Thái Bàn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Lương, Xã Kim Lương, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 146 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 131 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Dương Đức Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tổ 6 - Số 39 - Thanh Lương - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lương Quốc Ngữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: An Thái - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Ngư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: An Câu - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đức Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- An Lão- Hy sinh: 6/2/1968