Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Dương Đức Kính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: An phúc - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: An phúc - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2640 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Ngô Đức Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1980 Quê quán: Khánh Nơi - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: An Phú - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Đức (Xuân) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: An Thọ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: An Phú - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: An Thuỵ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 102 Xem chi tiết →
  13. Lại Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 7 · Hàng B6 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn đức Nguộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 113 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Dịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đức Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Châu- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 14/11/1967 Đường dây C02, Tà Sẻng