Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Gia Thạch - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Kinh dương - Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Bái dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2475 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3303 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2684 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Quynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Xích Tho - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C28 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Nga Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đại Ninh - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đình Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đưc Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: BTM - E309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đức Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Quyết thắng-Yên Phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4494 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Cao Đình Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Đường Lam - Ba Vi - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3438 Xem chi tiết →
- Lê Đình Kép Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/08/1979 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1767 Xem chi tiết →
- Lê Đình Mang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2307 Xem chi tiết →
- Lương Đình Phóng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Xá Lương - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2819 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/03/1973 Quê quán: Hồng Du - Nam Giang - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2822 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.