Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Đình Kiếm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Cải Đan - Phổ Yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Thạch khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1958 Quê quán: Đường Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Yên Tự - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Yên Tự - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Pham Đình Phục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1969 Quê quán: Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2864 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Khiêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/2/1984 Quê quán: Diên Hồng - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1837 Xem chi tiết →
- Đàm Đình ý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/03/1984 Quê quán: An Bình - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4705 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Nhiễm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Đình Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Lộc Hà ngoại thành - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Đội 2 - Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/07/1972 Quê quán: Thị Xã Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.