Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Bá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Hàng Đông - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Kiểm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Mỹ Thành - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Công Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D Bộ 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Lạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 05/06/1963 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/08/1973 Quê quán: Phố Hàng Đào - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Phố B - Châu Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1969 Quê quán: Tràng Định, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lương Khoa Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C5D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Hai Bà Trưng - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Bàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: 132 - Am Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C2 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Số 139 - Hai bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Hùng Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/11/1975 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô