Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Công Nhân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Khương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/09/1967 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 66 Hàng Đông - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Công Đinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/02/1970 Quê quán: Tân Yên - Định Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Trang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Giao Hải - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: D2196 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Trang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Giao Hải - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô Tiến Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/8/1981 Quê quán: Số 24 Phố Hồng Phong - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đinh Sa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1967 Quê quán: Hùng Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D20 MSV104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: A2 527 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Khối13 - Khu3 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Khái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Đại Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Minh Hồng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1975 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô