Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyên Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1978 Quê quán: Định Thành - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Quang Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Tam đình - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Toan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Hải đường - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Kim Đính Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Phu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17 - 02 - 1969 Quê quán: Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Thanh Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Trung Lao - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: CBCH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Hả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nậy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Kim Ngọc - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1972 Quê quán: Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Do Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25 - 08 - 1974 Quê quán: Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Do Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1974 Quê quán: Gia Định - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.