Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cao Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Kiểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Liêm Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Khu 5 - Đắp Cầu - Bắc Ninh Đơn vị: c21 - d2 - f9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Mai Đình Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Đỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vân Trường - Tiên sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Kha Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Duy Tán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - K2 - BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Hàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Chu Đức Thung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tân Dương - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Hải đường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Kim Đinh - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô