Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Dụ, Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  3. Đỗ đình Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Xuyên, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1918 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Nùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ xá - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1976 Quê quán: Nguyên Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Đình Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hợp - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đôn Lập - Hà Nam - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Định Tuy - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Phàn Binh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Mỹ xá - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: An Sinh - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Đình Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Tân Hợp - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô