Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương đình Thước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Đại Cường - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 Quê quán: Đồng Lương - Bắc Thái An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4202 Xem chi tiết →
  3. Lưu Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Dương Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Khuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/8/1953 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Minh Năm sinh: 23 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Đình Soạn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Suý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 98 · Khu A8 Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Triệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô