Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D4 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thành Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Trực Thanh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trương Vũ Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định HảI Dương, Cẩm định HảI Dương Đơn vị: C13 D9 E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Đình át Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: D1 E201F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C2 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đôn Lập - Hà Nam - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: E16F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Tống Đình Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Liễn Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội pháo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thái, Xã Hưng Thái, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phúc, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô