Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Lụa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Khanh hội - Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Dương Thanh Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/02/1976 Quê quán: Tân định - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Dương An Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Ngọc Văn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Dương Thị Đễ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Côi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Dong Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Nhạ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Vạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Vẻ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Đương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lâm Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Trực Đội - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Giác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1975 Quê quán: Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1975 Quê quán: Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô