Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trương Vũ Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1974 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: C7D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C21E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 45 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 46 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1974 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tống Đình Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Liễn Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đinh Trọng Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1967 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Nhưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Văn Phương - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Đội 2 - Tân đương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vĩnh Đình Thuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thái học - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vương Đình Vo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Na Độc - Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26 - 06 - 197 Quê quán: Sơn Giang - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô