Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Hường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1942 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Lai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1839 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 882 · Khu K6 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Tinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2011 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 298 · Khu K2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Thao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1533 · Khu K9 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 799 · Khu K5 Xem chi tiết →
  8. Mai Đình Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Lâm Dương - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Khắc Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Xóm đồng - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Bơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Lương hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Phú Hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/03/1973 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Lai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/04/1973 Quê quán: Cẩm phú - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vương Đình Vo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Na Độc-Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4623 Xem chi tiết →
  17. Vương Đình Vo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Na Độc - Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4623 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Lụa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2174 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh Đơn vị: D 14 Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1978 Quê quán: Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô