Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Công Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Thao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Trinh Xá - Bình Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTM E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Trinh Xá - Bình Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTM E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1980 Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Nam Dương - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 295 · Khu K2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 768 · Khu K5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Bơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1692 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1907 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Nhưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1462 · Khu K9 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Nhập Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Quyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2095 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Quý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Tạm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 515 · Khu K3 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1507 · Khu K9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô