Tìm thấy 721 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đình Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 768 · Khu K5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Bơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1692 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1907 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Nhưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1462 · Khu K9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Nhập Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Quyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2095 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Quý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Tạm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 515 · Khu K3 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1507 · Khu K9 Xem chi tiết →
  11. Lục Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1905 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chí Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1405 · Khu K9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 170 · Khu G3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 491 · Khu K3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 772 · Khu K5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2080 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 868 · Khu K5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 13 · Khu G1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 866 · Khu K5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1109 · Khu K7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô