Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Phấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2771 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Vy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Dương Liễn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4657 Xem chi tiết →
  3. Vi Đinh Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thái-Tương Tam Đương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3346 Xem chi tiết →
  4. Vĩnh Đình Thuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thái học - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3858 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2145 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3223 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Sót Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Phú Lương - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3233 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Nguyên Hoà - Nan Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1972 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3461 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1978 Quê quán: Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D12 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Hà Trung - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C19 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Hà Trung - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C19 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Tiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thạch Lục - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đinh Đức Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1980 Quê quán: Gia Lập - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Xóm vạc - Nam đường - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Chung Chí Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/10/1975 Quê quán: Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1984 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đinh Quang Toe Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/11/1982 Quê quán: Đức Long - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D58 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Đinh Tiến Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1982 Quê quán: Yên Bình - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D13 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đình Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô