Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Dương Đình Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Đinh Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Quảng ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Dình Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/07/1987 Quê quán: Trường Đông - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Soạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Đông Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Gia Đông - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng P Xem chi tiết →
  7. Dương Đinh Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3970 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1117 · Khu K7 Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2697 Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Đơn vị: 818/268 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Duông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Ninh Đình Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Hoà trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: xã Hoà trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Mai Đình Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 12- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1969 (16-89)05 quận Đắc Tô