Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Dương Đình Liễn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Dương Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 759 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Thị Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Dương Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Liên Hà, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 139 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Phí Đình Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 30 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Vy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Dương Liễn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Khương Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Định Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Liện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: Đinh Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Liện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: Đinh Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 142 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Liễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1972