Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Dương Đình Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26 - 06 - 197 Quê quán: Sơn Giang - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: C3 D4 A43 Đ220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyên Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1978 Quê quán: Định Thành - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 Quê quán: Trà Cú, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: Công an xã Phú Lộc - Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 45 Hai Bà Trưng- Hà Nội Hy sinh: 6/6/1969