Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Dương Đình Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Đình Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương Văn Đỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 00/04/1975 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Đình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Trấn, Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Đình Đường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 32 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Dương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1994 An táng tại: Xã Lộc Vượng, Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Đội 2 - Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Nga Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đại Ninh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Đình Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Phước Lộc, Phước Vân, Phước Vân Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng đình CHất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.