Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Đường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Đường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Dương Năm sinh: 23/9/1963 Ngày hy sinh: 15/10/1985 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 633 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. DƯơng Đình Sòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đình Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Hữu Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Kim Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Dương Xuân Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Bang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Bộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 273 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 30 Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966