Tìm thấy 2.682 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Thái Dương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Dương hang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Tô Hùng Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Võ Khôi Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Võ Thanh Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Đương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đào Thị Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quang Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Chu Đức Thung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tân Dương - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Cẩm định - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Định Hoài - Tx TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vũ Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Bái dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Hải đường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Kim Đinh - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966