Tìm thấy 2.821 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Đình Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Dương Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Soạn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Đình Suý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 98 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Dương Đình Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Đình Triệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Đình Trượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Đình Xương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Đa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 189 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1966 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 592 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Đình Đượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.