Tìm thấy 2.682 hồ sơ cho “Dương Đình Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Thái Dương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phùng Công Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Dương Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Dương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Quý Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thế Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Dương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đương Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 30/10/1966